Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội

Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội

Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội (UET-VNU) là một trong những trường đại học hàng đầu Việt Nam, chuyên sâu trong lĩnh vực khoa học và công nghệ. Được thành lập vào năm 2004 trên cơ sở Khoa Công nghệ, UET kế thừa và phát huy truyền thống hơn 60 năm của Đại học Quốc gia Hà Nội trong việc đào tạo các chuyên gia và nhà khoa học.

Trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội
Trường Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội

Các cơ sở Ký túc xá của UET

Cơ sở chính

Cơ sở chính của trường nằm tại 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội. Khuôn viên này bao gồm nhiều tòa nhà giảng đường, phòng thí nghiệm và thư viện.

  • Giảng đường và phòng học: Các phòng học được trang bị đầy đủ các thiết bị cần thiết như máy chiếu, hệ thống âm thanh, điều hòa không khí để đảm bảo môi trường học tập tốt nhất.
  • Thư viện: Thư viện UET-VNU có diện tích lớn, cung cấp hàng ngàn đầu sách, tạp chí chuyên ngành, và tài liệu tham khảo. Thư viện còn được trang bị các máy tính có kết nối Internet tốc độ cao để sinh viên tra cứu thông tin.
  • Phòng thí nghiệm: Trường có nhiều phòng thí nghiệm hiện đại phục vụ các ngành học khác nhau như Công nghệ thông tin, Điện tử – Viễn thông, Cơ học. Các phòng thí nghiệm này được trang bị các máy móc, thiết bị tiên tiến để sinh viên và giảng viên có thể tiến hành các nghiên cứu khoa học.

Cơ sở tại Hòa Lạc

Ngoài ra, trường cũng có cơ sở tại Khu đô thị Đại học Quốc gia Hà Nội ở Hòa Lạc, Thạch Thất, Hà Nội. Đây là một khu học xá rộng lớn, được quy hoạch đồng bộ với nhiều hạng mục công trình hiện đại:

  • Giảng đường và nhà làm việc: Các tòa nhà giảng đường và văn phòng làm việc được xây dựng theo phong cách hiện đại, thoáng đãng.
  • Khu thí nghiệm và nghiên cứu: Cơ sở này có các phòng thí nghiệm chuyên sâu, phục vụ cho các dự án nghiên cứu lớn.
  • Khu ký túc xá và nhà ăn: Khu vực này cung cấp chỗ ở và dịch vụ ăn uống cho sinh viên, tạo điều kiện thuận lợi cho việc học tập và sinh hoạt.

Các ngành đào tạo của UET

Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội (UET) chính thức thông báo tuyển sinh đại học chính quy năm 2025 với 4.020 chỉ tiêu và mở rộng tuyển sinh với nhiều ngành đào tạo mới, đáp ứng nhu cầu nhân lực chất lượng cao trong lĩnh vực công nghệ và kỹ thuật.

TT Mã xét tuyển Tên ngành xét tuyển Mã ngành Chỉ tiêu
1. CN1 Công nghệ thông tin 7480201 420
2. CN2 Kỹ thuật máy tính 7480106 420
3. CN3 Vật lý kỹ thuật 7520401 120
4. CN4 Cơ kỹ thuật 8520101 60
5. CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 180
6. CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 180
7. CN7 Thí điểm 7519001 120
8. CN8 Khoa học máy tính 7480101 420
9. CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 7510302 480
10. CN10 Công nghệ nông nghiệp 7519002 60
11. CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 120
12. CN12 Trí tuệ nhân tạo 7480107 300
13. CN13 Kỹ thuật năng lượng 7520406 60
14. CN14 Hệ thống thông tin 7480104 240
15. CN15 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 120
16. CN17 Kỹ thuật Robot 7520217 120
17. CN18 Thiết kế công nghiệp và Đồ hoạ 7529001 240
18. CN19 Công nghệ vật liệu 7510402 120
19. CN20 Khoa học dữ liệu 7460108 120
20. CN21 Công nghệ sinh học 7420201 120

Đối tượng tuyển sinh

  • Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
  • Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Trường Đại học Công nghệ;
  • Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;
  • Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
  • Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập, nếu có nguyện vọng đăng ký dự tuyển, Nhà trường sẽ xem xét tiếp nhận vào học các ngành đào tạo phù hợp với tình trạng sức khỏe, trong phạm vi điều kiện đào tạo cho phép của Trường.

Phương thức tuyển sinh

  • Xét tuyển thẳng: Áp dụng cho thí sinh đạt giải trong các kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc có thành tích xuất sắc khác theo quy định.
  • Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.
  • Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực (HSA) do ĐHQGHN tổ chức.
  • Xét tuyển theo kết quả kỳ thi chuẩn hóa quốc tế SAT.
  • Xét tuyển sử dụng chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL iBT) để quy đổi hoặc cộng điểm trong xét tuyển.

Mức học phí trung bình Trường Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội

STT Mã tuyển sinh Ngành/chương trình Học phí năm học 2025-2026
1 CN1 Công nghệ thông tin 40,000,000
2 CN2 Kỹ thuật máy tính
3 CN3 Vật lý kỹ thuật
4 CN4 Cơ kỹ thuật
5 CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng
6 CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
7 CN7 Công nghệ hàng không vũ trụ
8 CN8 Khoa học máy tính
9 CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông
10 CN13 Kỹ thuật năng lượng
11 CN14 Hệ thống thông tin
12 CN15 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
13 CN17 Kỹ thuật Robot
14 CN10 Công nghệ nông nghiệp 34,000,000
15 CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
16 CN12 Trí tuệ nhân tạo
17 CN18 Thiết kế công nghiệp và đồ họa
18 CN19 Công nghệ vật liệu và Vi điện tử
19 CN20 Khoa học và Kỹ thuật dữ liệu
20 CN21 Công nghệ kỹ thuật sinh học

Điểm chuẩn của Trường Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn
1 CN1 Công nghệ thông tin A00; A01; D01 27.8
2 CN10 Công nghệ nông nghiệp A00; A01; B00 22.5
3 CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D01 27.05
4 CN12 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01 27.12
5 CN13 Kỹ thuật năng lượng A00; A01; D01 24.59
6 CN14 Hệ thống thông tin A00; A01; D01 26.87
7 CN15 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; D01 26.92
8 CN17 Kỹ thuật Robot A00; A01; D01 25.99
9 CN18 Thiết kế công nghiệp và đồ họa A00; A01; D01 24.64
10 CN2 Kỹ thuật máy tính A00; A01; D01 26.97
11 CN3 Vật lý kỹ thuật A00; A01; D01 25.24
12 CN4 Cơ kỹ thuật A00; A01; D01 26.03
13 CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; D01 23.91
14 CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ – điện tử A00; A01; D01 26.27
15 CN7 Công nghệ hàng không vũ trụ A00; A01; D01 24.61
16 CN8 Khoa học máy tính A00; A01; D01 27.58
17 CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; D01 26.3

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn
1 CN1 Công nghệ thông tin 23.5
2 CN10 Công nghệ nông nghiệp 17
3 CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 22
4 CN12 Trí tuệ nhân tạo 22
5 CN13 Kỹ thuật năng lượng 17
6 CN14 Hệ thống thông tin 20
7 CN15 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu 20
8 CN17 Kỹ thuật Robot 19
9 CN18 Thiết kế công nghiệp và đồ họa 18
10 CN2 Kỹ thuật máy tính 20
11 CN3 Vật lý kỹ thuật 17
12 CN4 Cơ kỹ thuật 17
13 CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 17
14 CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 20
15 CN7 Công nghệ Hàng không vũ trụ 17
16 CN8 Khoa học máy tính 22
17 CN9 Công nghệ KT điện tử – viễn thông 20

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Ghi chú
1 CN1 Công nghệ thông tin 28 CCQT SAT
2 CN10 Công nghệ nông nghiệp 23.8 CCQT SAT
3 CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27 CCQT SAT
4 CN12 Trí tuệ nhân tạo 26.5 CCQT ACT, A-Level
5 CN12 Trí tuệ nhân tạo 27.75 CCQT SAT
6 CN13 Kỹ thuật năng lượng 23.9 CCQT SAT
7 CN14 Hệ thống thông tin 24 CCQT SAT
8 CN15 Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu 24 CCQT SAT
9 CN17 Kỹ thuật Robot 23.11 CCQT SAT
10 CN18 Thiết kế công nghiệp và đồ họa 23.1 CCQT SAT
11 CN2 Kỹ thuật máy tính 26.25 CCQT SAT
12 CN3 Vật lý kỹ thuật 23.4 CCQT SAT
13 CN4 Cơ kỹ thuật 23.5 CCQT SAT
14 CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 23.6 CCQT SAT
15 CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 23.12 CCQT SAT
16 CN7 Công nghệ Hàng không vũ trụ 23.7 CCQT SAT
17 CN8 Khoa học máy tính 27.15 CCQT SAT
18 CN8 Khoa học máy tính 26.5 CCQT ACT, A-Level
19 CN9 Công nghệ KT điện tử – viễn thông 24 CCQT SAT

Tổng quan về Trường Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội

Trường Đại học Công nghệ (ĐHCN) được thành lập ngày 25/5/2004 trên cơ sở phát triển Khoa Công nghệ &Trung tâm Hợp tác Đào tạo và Bồi dưỡng Cơ học thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN). Trải qua hơn 20 năm xây dựng và phát triển, Trường Đại học Công nghệ đã có những bước tiến chắc chắn, khẳng định vị thế hàng đầu của một cơ sở giáo dục đại học chất lượng cao, đào tạo nhân tài trong lĩnh vực công nghệ, kỹ thuật trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam và tiếp cận chuẩn mực quốc tế.

Sứ mạng

Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, trình độ cao, bồi dưỡng nhân tài; nghiên cứu phát triển và ứng dụng các lĩnh vực khoa học – công nghệ tiên tiến; tiên phong tiếp cận chuẩn mực giáo dục đại học khu vực và Thế giới, đóng góp tích cực vào sự phát triển nền kinh tế và xã hội tri thức của đất nước.

Tầm nhìn đến 2045

Duy trì vị thế một trường đại học kỹ thuật công nghệ hàng đầu trong nước, nằm trong nhóm các trường đại học tiên tiến ở Châu Á; một trung tâm xuất sắc, đi đầu trong đào tạo tài năng, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ.

Thông tin liên hệ Trường Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội

Tên trường: Trường Đại học Công nghệ – Đại học Quốc gia Hà Nội (University of Engineering and Technology, Viết tắt: UET)

Mã trường: QHI

Địa chỉ: E3, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

SĐT: 024.37547.461

Email: uet@vnu.edu.vn

Website: https://uet.vnu.edu.vn/

Facebook: https://www.facebook.com/UET.VNUH