Đại học Đồng Nai (DNU) là một trường đại học công lập trực thuộc UBND tỉnh Đồng Nai, tọa lạc tại thành phố Biên Hòa. Trường có nhiệm vụ đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, tập trung vào các lĩnh vực như sư phạm, kinh tế, và khoa học kỹ thuật. ĐHĐN có tổng cộng 4 cơ sở và cung cấp hệ thống cơ sở vật chất, bao gồm khu giảng đường hiện đại và ký túc xá rộng rãi cho sinh viên. Trường hướng tới mục tiêu phục vụ sự phát triển kinh tế – xã hội của tỉnh Đồng Nai và khu vực.

Cơ sở và Ký túc xá của Trường Đại học Đồng Nai
ĐH Đồng Nai hiện có tổng cộng 4 cơ sở vật chất, bao gồm cơ sở chính tại Phường Tân Hiệp, cơ sở tại P.Bình Đa (Cơ sở 2 và 3) cùng trường Phổ thông Thực hành (PTTH) Sư phạm (Cơ sở 4) với 1.872 học sinh từ lớp 6 đến lớp 12.
Trường có hệ thống cơ sở vật chất và ký túc xá được đầu tư để phục vụ hoạt động giảng dạy, học tập và sinh hoạt của sinh viên.
Cơ sở của Trường Đại học Đồng Nai bao gồm các khu giảng đường, phòng học, phòng thí nghiệm, thư viện và các khu chức năng khác.
- Hệ thống phòng học và giảng đường: Các phòng học được trang bị các thiết bị cơ bản như máy chiếu, hệ thống âm thanh, và các thiết bị hỗ trợ giảng dạy.
- Phòng Thí nghiệm/Thực hành: Trường có các phòng thí nghiệm, phòng thực hành được trang bị theo từng chuyên ngành đào tạo (như khoa học tự nhiên, công nghệ thông tin, ngoại ngữ,…) nhằm hỗ trợ sinh viên thực hành và nghiên cứu.
- Thư viện và Trung tâm Thông tin: Thư viện của trường được trang bị nguồn tài liệu học thuật đa dạng, cả sách in và tài liệu điện tử, cùng với các phòng đọc và phòng máy tính phục vụ nhu cầu tra cứu và học tập của sinh viên.
- Khuôn viên và Tiện ích khác: Khuôn viên trường cũng có các khu vực dành cho hoạt động thể thao, văn hóa, và khu vực ăn uống (căng tin) phục vụ sinh viên.
Các ngành đào tạo của Trường Đại học Đồng Nai
Các ngành đào tạo
| STT | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển | Chỉ tiêu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Mầm non (Đại học) | 7140201 | M05, M07, M08, M13 | 100 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 7140202 | A01, A00, C03, C04, D01 | 259 |
| 3 | Sư phạm Toán học | 7140209 | A00, A01, C01, D07, D01 | 51 |
| 4 | Sư phạm Ngữ văn | 7140217 | D01, D14, D15, C00 | 55 |
| 5 | Sư phạm Tiếng Anh | 7140231 | D01, D14, D15, A01 | 77 |
| 6 | Kế toán | 7340301 | A00, A01, D01 | 220 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D14, D15, A01 | 250 |
| 8 | Giáo dục Mầm non (cao đẳng) | 51140201 | M05, M07, M08, M13 | 107 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, D01, D07 | 150 |
| 10 | Kỹ thuật cơ khí | 7520103 | A00, A01, D01, D07 | 120 |
| 11 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, D01 | 220 |
Phương thức tuyển sinh
Các phương thức tuyển sinh bao gồm
|
STT
|
Mã PTXT
|
Tên PTXT
|
Chú thích
|
|---|---|---|---|
|
1
|
100
|
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
|
x
|
|
2
|
200
|
Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ lớp 12)
|
x
|
|
3
|
301
|
Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh
|
Điều 8 thông tư 08/2022/TT-BGDĐT
|
|
4
|
405
|
Kết hợp THPT và năng khiếu
|
Điểm năng khiếu thi tại trường Đại học Đồng Nai
|
|
5
|
406
|
Kết hợp Học bạ lớp 12 và năng khiếu
|
Điểm năng khiếu thi tại trường Đại học Đồng Nai
|
|
6
|
409
|
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế
|
Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế (IELTS hoặc TOEFL iBT)
|
Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.
Mức học phí trung bình tại Trường Đại học Đồng Nai
| STT | Hệ đào tạo | Mức thu học phí năm học 2025 – 2026 |
| 1 | Quản trị kinh doanh | 14.100.000VNĐ |
| 2 | Kế toán | 14.100.000VNĐ |
| 3 | Ngôn ngữ Anh | 15.000.000VNĐ |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật Điện – Điện tử | 16.400.000VNĐ |
| 5 | Kỹ thuật cơ khí | 16.400.000VNĐ |
Riêng sinh viên khối ngành đào tạo giáo viên không làm thủ tục đăng ký hưởng chính sách theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP thì đóng học phí theo mức thu của Trường đã công bố (năm học 2025 – 2026 hệ đại học là 14.100.000VNĐ, hệ cao đẳng là 13.280.000VNĐ).
Điểm chuẩn của Trường Đại học Đồng Nai
Trường đại học Đồng Nai thông báo điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2024 và 2023 như sau
| STT | Tên ngành | Năm 2023 | Năm 2024 |
| I | Hệ đại học | ||
| 1 | Giáo dục Mầm non | 19,00 | 22.25 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học | 22,25 | 24.25 |
| 3 | Sư phạm Toán học | 24,75 | 25.25 |
| 4 | Sư phạm Ngữ văn | 23,50 | 25.50 |
| 5 | Sư phạm Tiếng Anh | 24,25 | 24.75 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh | 21,75 | 22.75 |
| 7 | Quản trị kinh doanh | 19,75 | 18.50 |
| 8 | Kế toán | 19,25 | 19.75 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15,00 | 17,00 |
| 10 | Kỹ thuật cơ khí | 15,00 | 17,00 |
| II | Hệ cao đẳng | ||
| 1 | Giáo dục Mầm non | 17,00 | 20.50 |
Tổng quan về Trường Đại học Đồng Nai
Lịch sử hình thành và phát triển
Ngày 20 tháng 8 năm 2010, Thủ tướng Chính phủ ký quyết định thành lập Trường Đại học Đồng Nai trên cơ sở nâng cấp Trường Cao đẳng Sư phạm Đồng Nai. Kể từ đây, trường chuyển mình thành một cơ sở giáo dục đại học đa hệ, đa ngành, mở rộng phạm vi đào tạo ngoài khối sư phạm. Sau khi nâng cấp, trường không ngừng đầu tư vào cơ sở vật chất, đội ngũ giảng viên và mở rộng các ngành đào tạo, khẳng định vị thế là một trong những cơ sở giáo dục hàng đầu của tỉnh Đồng Nai và khu vực miền Đông Nam Bộ.
Sứ mạng
Đào tạo nguồn nhân lực có trình độ, chất lượng cao; nghiên cứu, triển khai và chuyển giao khoa học công nghệ phục vụ công cuộc công nghiệp hóa – hiện đại hóa, sự phát triển kinh tế – xã hội của tỉnh Đồng Nai, khu vực Đông Nam bộ và cả nước.
Tầm nhìn
Trở thành trường đại học đa ngành, đa lĩnh vực, có uy tín và chất lượng hàng đầu khu vực phía Nam. Trường luôn hướng đến việc đổi mới, nâng cao chất lượng đào tạo và nghiên cứu khoa học, nhằm đóng góp thiết thực vào sự phát triển bền vững của cộng đồng và xã hội.
Thông tin liên hệ về Trường Đại học Đồng Nai
Tên trường: Trường Đại học Đồng Nai (Dong Nai University, viết tắt: DNU)
Mã trường: DNU
Địa chỉ: Số 9, Lê Quý Đôn, P. Tam Hiệp, Tỉnh Đồng Nai.
SĐT: 025.1382.4684
Email: lienhetuyensinhdhdn@gmail.com
Website: https://dnpu.edu.vn/
Facebook: https://www.facebook.com/dnu.cs3/