Đại học Cần Thơ

Đại học Cần Thơ

Đại học Cần Thơ (CTU) là cơ sở đào tạo đại học và sau đại học trọng điểm của Nhà nước ở Đồng bằng sông Cửu Long, là trung tâm văn hóa – khoa học kỹ thuật của vùng. Đại học Cần Thơ đã không ngừng hoàn thiện và phát triển, từ một số ít ngành đào tạo ban đầu. Trường đã củng cố, phát triển thành một trường đa ngành đa lĩnh vực.

Đại học Cần Thơ - Khu II (Trụ sở chính)
Đại học Cần Thơ – Khu II (Trụ sở chính)

Các cơ sở, ký túc xá của Đại học Cần Thơ

Trường Đại học Cần Thơ hiện có nhiều cơ sở đào tạo hiện đại, gồm Cơ sở chính tại khu II (đường 3/2, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ) – trung tâm đào tạo, nghiên cứu và hành chính của trường; Cơ sở tại khu Hòa An (huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang) – nơi tập trung các ngành nông nghiệp, thủy sản và môi trường; cùng các trạm nghiên cứu, thực nghiệm và trung tâm dịch vụ phục vụ giảng dạy và chuyển giao công nghệ.

Về cơ sở vật chất, trường có hệ thống giảng đường, phòng học, phòng thí nghiệm, thư viện điện tử, khu thể thao và trung tâm công nghệ thông tin được đầu tư hiện đại, đáp ứng nhu cầu học tập và nghiên cứu của sinh viên.

Ký túc xá Đại học Cần Thơ có quy mô lớn, khang trang, gồm nhiều khu nhà cao tầng được trang bị đầy đủ tiện nghi, có sức chứa hàng chục nghìn sinh viên, đảm bảo môi trường học tập và sinh hoạt an toàn, văn minh.

Các ngành đào tạo tại Đại học Cần Thơ

Hiện tại, Đại học Cần Thơ có 121 chương trình đào tạo (106 chương trình đại trà, 2 chương trình tiên tiến, 13 chương trình chất lượng cao), 58 chương trình thạc sĩ (2 chương trình quốc tế) và 22 chương trình tiến sĩ (1 chương trình quốc tế).

Các ngành đào tạo

Năm 2025, Trường tuyển sinh 117 mã ngành đào tạo đại học chính quy, bao gồm: 100 chương trình đại trà, 02 chương trình tiên tiến và 15 chương trình chất lượng cao. Chỉ tiêu tuyển sinh: 10.500 (tuyển sinh trên toàn quốc)

Các ngành chương trình đại trà như sau:

Tên ngành Tổ hợp môn
Giáo dục mầm non M01; M05; M06; M11
Giáo dục Tiểu học A00; C01; D01; D03
Giáo dục Công dân C00; C19; D14; D15
Giáo dục Thể chất T00; T01; T06; T10
Sư phạm Toán học A00; A01; B08; D07
Sư phạm Tin học A00; A01; D01; D07
Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; D29
Sư phạm Hóa học A00; B00; D07; D24
Sư phạm Sinh học A02; B00; B03; B08
Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15
Sư phạm Lịch sử C00; C19; D14; D64
Sư phạm Địa lý C00; C04; D15; D44
Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D66
Sư phạm Tiếng Pháp D01; D03; D14; D64
Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00
Sư phạm Lịch sử – Địa lý C00; C19; C20; D14
Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D15
Ngôn ngữ Anh (CTCLC) D01; D09; D14; D15
Ngôn ngữ Anh – học tại khu Hòa An D01; D09; D14; D15
Ngôn ngữ Pháp D01; D03; D14; D64
Triết học C00; C19; D14; D15
Văn học C00; D01; D14; D15
Kinh tế A00; A01; C02; D01
Chính trị học C00; C19; D14; D15
Xã hội học A01; C00; C19; D01
Tâm lý học giáo dục C00; C14; C20; D14
Báo chí C00; D01; D14; D15
Truyền thông đa phương tiện A00; A01; D01; X02
Thông tin – thư viện A01; D01; D03; D29
Quản trị kinh doanh A00; A01; C02; D01
Quản trị kinh doanh (CTCLC) A01; D01; D07; X26
Quản trị kinh doanh – học tại khu Hòa An A00; A01; C02; D01
Marketing A00; A01; C02; D01
Kinh doanh quốc tế A00; A01; C02; D01
Kinh doanh quốc tế (CTCLC) A01; D01; D07; X26
Kinh doanh thương mại A00; A01; C02; D01
Thương mại điện tử A00; A01; C02; D01
Tài chính – Ngân hàng A00; A01; C02; D01
Tài chính – Ngân hàng (CTCLC) A01; D01; D07; X26
Kế toán A00; A01; C02; D01
Kế toán – học tại khu Sóc Trăng A00; A01; C02; D01
Kiểm toán A00; A01; C02; D01
Luật A00; C00; D01; D03
Luật – học tại khu Hòa An A00; C00; D01; D03
Luật – học tại khu Sóc Trăng A00; C00; D01; D03
Luật dân sự và tố tụng dân sự A00; C00; D01; D03
Luật kinh tế A00; C00; D01; D03
Sinh học A02; B00; B03; B08
Công nghệ sinh học A00; B00; B08; D07
Công nghệ sinh học (CTTT) A01; B08; D07; X28
Sinh học ứng dụng A00; A01; B00; B08
Hóa học A00; B00; C02; D07
Khoa học môi trường A00; A02; B00; D07
Toán ứng dụng A00; A01; A02; B00
Thống kê A00; A01; A02; B00
Khoa học máy tính A00; A01; X06; X26
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00; A01; X06; X26
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC) A01; D01; D07; X26
Kỹ thuật phần mềm A00; A01; X06; X26
Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) A01; D01; D07; X26
Hệ thống thông tin A00; A01; X06; X26
Hệ thống thông tin (CTCLC) A01; D01; D07; X26
Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00; A01; X06; X07
Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X26
Công nghệ thông tin A00; A01; X06; X26
Công nghệ thông tin (CTCLC) A01; D01; D07; X26
Công nghệ thông tin – học tại khu Hòa An A00; A01; X06; X26
An toàn thông tin A00; A01; X06; X26
Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D07
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) A01; B08; D07; X27
Quản lý công nghiệp A00; A01; D01; X27
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; X27
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – học tại khu Sóc Trăng A00; A01; D01; X27
Kỹ thuật cơ khí A00; A01; X06; X07
Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; D07; X06
Kỹ thuật ô tô A00; A01; X06; X07
Kỹ thuật điện A00; A01; D07; X06
Kỹ thuật điện (CTCLC) A01; D01; D07; X27
Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00; A01; X06; X07
Kỹ thuật y sinh A00; A01; A02; B08
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; D07; X06
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) A01; D01; D07; X26
Kỹ thuật vật liệu A00; A01; B00; D07
Kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D07
Vật lý kỹ thuật A00; A01; A02; C01
Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07
Công nghệ thực phẩm (CTCLC) A01; B08; D07; X27
Công nghệ sau thu hoạch A00; A01; B00; D07
Công nghệ chế biến thủy sản A00; A01; B00; D07
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; A01; B00; D07
Kiến trúc V00; V01; V02; V03
Quy hoạch vùng và đô thị A00; A01; B00; D07
Kỹ thuật xây dựng A00; A01; V00; X07
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC) A01; D01; D07; V02
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00; A01; V00; X07
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; V00; X07
Kỹ thuật cấp thoát nước A00; A01; B08; D07
Khoa học đất A00; B00; B08; D07
Chăn nuôi A00; A02; B00; B08
Nông học A00; B00; B08; D07
Khoa học cây trồng A02; B00; B08; D07
Bảo vệ thực vật A00; B00; B08; D07
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00; B00; B08; D07
Kinh doanh nông nghiệp – học tại khu Hòa An A00; A01; C02; D01
Kinh tế nông nghiệp A00; A01; C02; D01
Kinh tế nông nghiệp – học tại khu Hòa An A00; A01; C02; D01
Nuôi trồng thủy sản A00; B00; B08; D07
Nuôi trồng thủy sản (CTTT) A01; B08; D07; X28
Bệnh học thủy sản A00; B00; B08; D07
Quản lý thủy sản A00; B00; B08; D07
Thú y A02; B00; B08; D07
Thú y (CTCLC) A01; B08; D07; X27
Hóa dược A00; B00; C02; D07
Du lịch C00; D01; D14; D15
Du lịch – học tại khu Hòa An C00; D01; D14; D15
Du lịch – học tại khu Sóc Trăng C00; D01; D14; D15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; C02; D01
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) A01; D01; D07; X26
Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; C02; D01
Quản lý đất đai A00; A01; B00; D07

Đối với các ngành có từ 2 chuyên ngành trở lên: thí sinh đăng ký tuyển sinh theo ngành, sau khi trúng tuyển và nhập học, thí sinh được đăng ký chọn 01 chuyên ngành theo học.

Đối với các mã ngành tuyển sinh học tại khu Hòa An (**)

  • Sinh viên học tại Khu Hòa An là sinh viên đại học chính quy của Trường ĐHCT (do Khoa Phát triển Nông thôn quản lý). Chương trình đào tạo, giảng viên, điều kiện học tập, học phí, chế độ chính sách và bằng cấp hoàn toàn giống như sinh viên học tại Cần Thơ.
  • Khi trúng tuyển, những sinh viên này sẽ học năm thứ nhất và năm thứ tư tại Cần Thơ, các năm còn lại học tại Khu Hòa An.

Đào tạo tại Khu Sóc Trăng (những mã ngành có chữ ”S”)

  • Sinh viên học tại Khu Sóc Trăng là sinh viên đại học chính quy của Trường ĐHCT. Chương trình đào tạo, giảng viên, điều kiện học tập, học phí và bằng cấp hoàn toàn giống như sinh viên học tại Cần Thơ.
  • Khi trúng tuyển vào những mã xét tuyển này, sinh viên được bố trí học tại Khu Sóc Trăng, riêng năm thứ 4 học tại Cần Thơ.

Phương thức tuyển sinh

Năm 2025, Trường tuyển sinh theo các phương thức

  • Phương thức 1: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển
  • Phương thức 2: Xét tuyển điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025
  • Phương thức 3: Xét điểm học bạ THPT
  • Phương thức 4: Xét điểm thi V-SAT
  • Phương thức 5: Tuyển chọn vào chương trình tiên tiến và chất lượng cao
  • Phương thức 6: Xét tuyển thẳng vào học bổ sung kiến thức

Thí sinh lưu ý:

  • Thường xuyên cập nhật thông tin chi tiết và các hướng dẫn của Trường ĐHCT về Đăng ký dự thi môn Năng khiếu, Điều kiện ĐKXT (Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào) và cách đăng ký xét tuyển… của từng phương thức.
  • Xem thông tin tuyển sinh chi tiết tại website https://tuyensinh.ctu.edu.vn

Tổ hợp môn thi

Tổ hợp xét tuyển được áp dụng chung cho các phương thức: xét điểm thi THPT, xét điểm học bạ THPT và xét điểm V-SAT. Riêng phương thức xét điểm V-SAT, không sử dụng những tổ hợp có các môn: Tiếng Pháp, Giáo dục kinh tế và pháp luật/Giáo dục công dân, Tin học, Công nghệ.

  • A00: T-L-H; A01: T-L-A ; A02: T-L-Si; B00: T-H-Si; B03: T-Si-V; B08: T-Si-A
  • C00: V-S-Đ; C01: V-T-L; C02: V-T-H; C04: V-T-Đ; C14: V-T- GDCD/GDKTPL; C19: V-S-GDCD/GDKTPL; C20: V-Đ-GDCD/GDKTPL
  • D01: V-T-A; D03: V-T-P; D07: T-H-A; D09: T-S-A; D14: V-S-A; D15: V-Đ-A; D24: T-H-P; D29: T-L-P; D44: V-Đ-P; D64: V-S-P; D66: V-GDCD/GDKTPL-A
  • M01: V-S-NKGDMN; M05: V-Đ-NKGDMN; M06: V-T-NKGDMN; M11: V-A-NKGDMN;
  • T00: T-Si-NKTDTT; T01: T-V-NKTDTT; T06: T-H-NKTDTT; T10: T-A-NKTDTT
  • V00: T-L-Vẽ MT; V01: T-V-Vẽ MT; V02: T-A-Vẽ MT; V03: T-H-Vẽ MT
  • TH1: T-L-Tin học; TH2: T-A-Tin học; TH3: T-V-Tin học; TH4: T-L-Công nghệ công nghiệp; TH5: T-A-Công nghệ công nghiệp; TH7: T-A-Công nghệ nông nghiệp

Điểm chuẩn của Đại học Cần Thơ

Điểm chuẩn 2024

Số TT Mã ngành Tên ngành – chuyên ngành (nếu có) Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn
1 7140201 Giáo dục Mầm non M01, M06, M11 25,95
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, C01, D01, D03 25,65
3 7140204 Giáo dục Công dân C00, C19, D14, D15 27,31
4 7140206 Giáo dục thể chất T00, T01, T06 25,60
5 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, B08, D07 26,79
6 7140210 Sư phạm Tin học A00, A01, D01, D07 24,56
7 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, A02, D29 26,22
8 7140212 Sư phạm Hóa học A00, B00, D07, D24 26,60
9 7140213 Sư phạm Sinh học B00, B08 25,38
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, D14, D15 27,83
11 7140218 Sư phạm Lịch sử C00, D14, D64 28,43
12 7140219 Sư phạm Địa lý C00, C04, D15, D44 27,90
Số TT Mã ngành Tên ngành – chuyên ngành (nếu có) Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn
13 7140231 Sư phạm tiếng Anh D01, D14, D15 26,93
14 7140233 Sư phạm tiếng Pháp D01, D03, D14, D64 23,70
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00, A01, A02, B00 25,81
16 7220201 Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành:
– Ngôn ngữ Anh;
– Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh.
D01, D14, D15 25,20
17 7220201H Ngôn ngữ Anh (Khu Hòa An) D01, D14, D15 24,45
18 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01, D03, D14, D64 21,00
19 7229001 Triết học C00, C19, D14, D15 25,51
20 7229030 Văn học C00, D01, D14, D15 26,10
21 7310101 Kinh tế A00, A01, C02, D01 24,10
22 7310201 Chính trị học C00, C19, D14, D15 25,90
23 7310301 Xã hội học A01, C00, C19, D01 26,19
24 7320101 Báo chí C00, D01, D14, D15 26,87
25 7320201 Thông tin – thư viện A01, D01, D03, D29 22,15
26 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00, A01, D01 24,94
27 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C02, D01 24,05
28 7340101H Quản trị kinh doanh (Khu Hòa An) A00, A01, C02, D01 21,50
Số TT Mã ngành Tên ngành – chuyên ngành (nếu có) Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn
29 7340115 Marketing A00, A01, C02, D01 24,60
30 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, C02, D01 24,80
31 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, C02, D01 24,50
32 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, C02, D01 24,80
33 7340301 Kế toán A00, A01, C02, D01 24,20
34 7340302 Kiểm toán A00, A01, C02, D01 23,70
35 7380101 Luật, 2 chuyên ngành:
– Luật hành chính;
– Luật tư pháp.
A00, C00, D01, D03 26,01
36 7380101H Luật (Khu Hòa An)
Chuyên ngành Luật hành chính.
A00, C00, D01, D03 25,50
37 7380107 Luật kinh tế A00, C00, D01, D03 26,85
38 7420101 Sinh học A02, B00, B03, B08 15,00
39 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, B08, D07 20,00
40 7420203 Sinh học ứng dụng A00, A01, B00, B08 15,00
41 7440112 Hóa học A00, B00, C02, D07 23,15
42 7440301 Khoa học môi trường A00, A02, B00, D07 15,00
43 7460112 Toán ứng dụng A00, A01, A02, B00 23,23
44 7460201 Thống kê A00, A01, A02, B00 21,60
45 7480101 Khoa học máy tính A00, A01 24,43
46 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01 22,90
Số TT Mã ngành Tên ngành – chuyên ngành (nếu có) Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn
47 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01 24,83
48 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01 23,48
49 7480106 Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00, A01 24,28
50 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 25,35
51 7480201H Công nghệ thông tin (Khu Hòa An) A00, A01 23,05
52 7480202 An toàn thông tin A00, A01 23,75
53 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, B00, D07 23,55
54 7510601 Quản lý công nghiệp A00, A01, D01 23,00
55 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01 25,10
56 7520103 Kỹ thuật cơ khí (Cơ khí chế tạo máy) A00, A01 23,53
57 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 23,63
58 7520130 Kỹ thuật ô tô A00, A01 24,20
59 7520201 Kỹ thuật điện A00, A01, D07 23,40
Số TT Mã ngành Tên ngành – chuyên ngành (nếu có) Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn
60 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01 23,00
61 7520212 Kỹ thuật y sinh A00, A01, A02, B08 22,80
62 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01 24,05
63 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00, A01, B00, D07 22,15
64 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 15,00
65 7520401 Vật lý kỹ thuật A00, A01, A02, C01 21,00
66 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, D01, D03 20,50
67 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, A01, B00, D07 15,00
68 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00, A01, B00, D07 16,00
69 7580101 Kiến trúc V00, V01, V02, V03 21,50
70 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A00, A01, B00, D07 18,00
71 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01 21,20
72 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00, A01 15,00
73 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01 15,00
74 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00, A01, B08, D07 15,00
75 7620103 Khoa học đất
(Quản lý đất và công nghệ phân bón)
A00, B00, B08, D07 15,00
76 7620105 Chăn nuôi A00, A02, B00, B08 15,00
77 7620109 Nông học B00, B08, D07 15,00
78 7620110 Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành:
– Khoa học cây trồng;
– Nông nghiệp công nghệ cao.
A02, B00, B08, D07 15,00
79 7620112 Bảo vệ thực vật B00, B08, D07 15,00
80 7620113 Công nghệ rau quả và cảnh quan A00, B00, B08, D07 15,00
81 7620114H Kinh doanh nông nghiệp (Khu Hòa An) A00, A01, C02, D01 21,00
82 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, A01, C02, D01 21,00
Số TT Mã ngành Tên ngành – chuyên ngành (nếu có) Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn
83 7620115H Kinh tế nông nghiệp (Khu Hòa An) A00, A01, C02, D01 18,50
84 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00, B00, B08, D07 15,00
85 7620302 Bệnh học thủy sản A00, B00, B08, D07 15,00
86 7620305 Quản lý thủy sản A00, B00, B08, D07 15,00
87 7640101 Thú y A02, B00, B08, D07 23,30
88 7720203 Hóa dược A00, B00, C02, D07 24,50
89 7810101 Du lịch C00, D01, D14, D15 26,80
90 7810101H Du lịch (Khu Hòa An) C00, D01, D14, D15 25,50
91 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C02, D01 24,10
92 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 18,00
93 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, C02, D01 22,50
94 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, B00, D07 21,70

Điểm chuẩn 2023

Số TT Mã ngành Tên ngành – chuyên ngành (nếu có) Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn
1 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, C01, D01, D03 24,41
2 7140204 Giáo dục Công dân C00, C19, D14, D15 26,86
3 7140206 Giáo dục thể chất T00, T01, T06 23,50
4 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, B08, D07 26,18
5 7140210 Sư phạm Tin học A00, A01, D01, D07 23,25
6 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, A02, D29 25,65
7 7140212 Sư phạm Hóa học A00, B00, D07, D24 25,76
8 7140213 Sư phạm Sinh học B00, B08 24,45
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, D14, D15 26,63
10 7140218 Sư phạm Lịch sử C00, D14, D64 26,75
11 7140219 Sư phạm Địa lý C00, C04, D15, D44 26,23
12 7140231 Sư phạm tiếng Anh D01, D14, D15 26,10
13 7140233 Sư phạm tiếng Pháp D01, D03, D14, D64 23,10
Số TT Mã ngành Tên ngành – chuyên ngành (nếu có) Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn
14 7220201 Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành:
– Ngôn ngữ Anh;
– Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh.
D01, D14, D15 25,25
15 7220201H Ngôn ngữ Anh (Khu Hòa An) D01, D14, D15 23,50
16 7220203 Ngôn ngữ Pháp D01, D03, D14, D64 21,75
17 7229001 Triết học C00, C19, D14, D15 25,10
18 7229030 Văn học C00, D01, D14, D15 24,16
19 7310101 Kinh tế A00, A01, C02, D01 24,26
20 7310201 Chính trị học C00, C19, D14, D15 25,85
21 7310301 Xã hội học A01, C00, C19, D01 26,10
22 7310630 Việt Nam học
Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch.
C00, D01, D14, D15 24,63
23 7310630H Việt Nam học (Khu Hòa An)
Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch.
C00, D01, D14, D15 22,00
24 7320201 Thông tin – thư viện A01, D01, D03, D29 21,50
25 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00, A01, D01 24,80
26 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C02, D01 24,35
27 7340101H Quản trị kinh doanh (Khu Hòa An) A00, A01, C02, D01 23,00
28 7340115 Marketing A00, A01, C02, D01 25,35
Số TT Mã ngành Tên ngành – chuyên ngành (nếu có) Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn
29 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, C02, D01 25,10
30 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, C02, D01 24,61
31 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, C02, D01 25,00
32 7340301 Kế toán A00, A01, C02, D01 24,76
33 7340302 Kiểm toán A00, A01, C02, D01 24,58
34 7380101 Luật, 2 chuyên ngành:
– Luật hành chính;
– Luật tư pháp.
A00, C00, D01, D03 25,10
35 7380101H Luật (Khu Hòa An)
Chuyên ngành Luật hành chính.
A00, C00, D01, D03 22,50
36 7380107 Luật kinh tế A00, C00, D01, D03 25,85
37 7420101 Sinh học A02, B00, B03, B08 23,30
38 7420201 Công nghệ sinh học A00, B00, B08, D07 23,64
39 7420203 Sinh học ứng dụng A00, A01, B00, B08 21,75
40 7440112 Hóa học A00, B00, C02, D07 23,15
41 7440301 Khoa học môi trường A00, A02, B00, D07 20,00
42 7460112 Toán ứng dụng A00, A01, A02, B00 22,85
43 7460201 Thống kê A00, A01, A02, B00 22,40
44 7480101 Khoa học máy tính A00, A01 24,40
45 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00, A01 22,85
Số TT Mã ngành Tên ngành – chuyên ngành (nếu có) Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn
46 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00, A01 24,80
47 7480104 Hệ thống thông tin A00, A01 22,65
48 7480106 Kỹ thuật máy tính A00, A01 22,80
49 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 25,16
50 7480201H Công nghệ thông tin (Khu Hòa An) A00, A01 23,25
51 7480202 An toàn thông tin A00, A01 23,60
52 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00, A01, B00, D07 23,95
53 7510601 Quản lý công nghiệp A00, A01, D01 23,61
54 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00, A01, D01 24,75
55 7520103 Kỹ thuật cơ khí, 2 chuyên ngành:
– Cơ khí chế tạo máy;
– Cơ khí ô tô.
A00, A01 23,33
56 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01 23,10
57 7520201 Kỹ thuật điện A00, A01, D07 22,75
58 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông A00, A01 22,15
59 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00, A01 23,30
60 7520309 Kỹ thuật vật liệu A00, A01, B00, D07 21,35
61 7520320 Kỹ thuật môi trường A00, A01, B00, D07 20,20
Số TT Mã ngành Tên ngành – chuyên ngành (nếu có) Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn
62 7520401 Vật lý kỹ thuật A00, A01, A02, C01 18,00
63 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A01, B00, D07 23,83
64 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, A01, B00, D07 22,00
65 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản A00, A01, B00, D07 21,25
66 7580101 Kiến trúc V00, V01, V02, V03 18,00
67 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A00, A01, B00, D07 18,00
68 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01 22,50
69 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00, A01 15,45
70 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00, A01 21,60
71 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước A00, A01, B08, D07 20,00
72 7620103 Khoa học đất, chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón A00, B00, B08, D07 15,00
73 7620105 Chăn nuôi A00, A02, B00, B08 15,00
74 7620109 Nông học B00, B08, D07 15,00
75 7620110 Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành:
– Khoa học cây trồng;
– Nông nghiệp công nghệ cao.
A02, B00, B08, D07 15,00
76 7620112 Bảo vệ thực vật B00, B08, D07 18,55
77 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan A00, B00, B08, D07 15,00
78 7620114H Kinh doanh nông nghiệp (Khu Hòa An) A00, A01, C02, D01 15,00
Số TT Mã ngành Tên ngành – chuyên ngành (nếu có) Tổ hợp xét tuyển Điểm chuẩn
79 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, A01, C02, D01 22,35
80 7620115H Kinh tế nông nghiệp (Khu Hòa An) A00, A01, C02, D01 17,00
81 7620301 Nuôi trồng thủy sản A00, B00, B08, D07 16,75
82 7620302 Bệnh học thủy sản A00, B00, B08, D07 15,00
83 7620305 Quản lý thủy sản A00, B00, B08, D07 15,00
84 7640101 Thú y A02, B00, B08, D07 23,70
85 7720203 Hóa dược A00, B00, C02, D07 24,50
86 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00, A01, C02, D01 24,00
87 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00, A01, B00, D07 19,80
88 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00, A01, C02, D01 22,05
89 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, B00, D07 22,05

Mức học phí trung bình tại Đại học Cần Thơ

TT Mã xét tuyển Tên ngành xét tuyển Thời gian đào tạo; Danh hiệu Học phí bình quân năm học 2025-2026
1 7140201 Giáo dục Mầm non (*) 4 năm; Cử nhân 22,2 triệu đồng
2 7140202 Giáo dục Tiểu học (*) 4 năm; Cử nhân 22,2 triệu đồng
3 7140204 Giáo dục Công dân (*) 4 năm; Cử nhân 22,2 triệu đồng
4 7140206 Giáo dục Thể chất (*) 4 năm; Cử nhân 22,2 triệu đồng
5 7140209 Sư phạm Toán học (*) 4 năm; Cử nhân 22,2 triệu đồng
6 7140210 Sư phạm Tin học (*) 4 năm; Cử nhân 22,2 triệu đồng
7 7140211 Sư phạm Vật lý (*) 4 năm; Cử nhân 22,2 triệu đồng
8 7140212 Sư phạm Hóa học (*) 4 năm; Cử nhân 22,2 triệu đồng
9 7140213 Sư phạm Sinh học (*) 4 năm; Cử nhân 22,2 triệu đồng
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn (*) 4 năm; Cử nhân 22,2 triệu đồng
11 7140218 Sư phạm Lịch sử (*) 4 năm; Cử nhân 22,2 triệu đồng
12 7140219 Sư phạm Địa lý (*) 4 năm; Cử nhân 22,2 triệu đồng
13 7140231 Sư phạm Tiếng Anh (*) 4 năm; Cử nhân 22,2 triệu đồng
14 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp (*) 4 năm; Cử nhân 22,2 triệu đồng
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên (*) 4 năm; Cử nhân 22,2 triệu đồng
16 7140249 Sư phạm Lịch sử – Địa lý (*) 4 năm; Cử nhân 22,2 triệu đồng
17 7220201 Ngôn ngữ Anh 4 năm; Cử nhân 22,9 triệu đồng
18 7220201H Ngôn ngữ Anh (Khu Hòa An) 4 năm; Cử nhân 22,9 triệu đồng
19 7220203 Ngôn ngữ Pháp 4 năm; Cử nhân 22,9 triệu đồng
20 7229001 Triết học 4 năm; Cử nhân 22,9 triệu đồng
21 7229030 Văn học 4 năm; Cử nhân 22,9 triệu đồng
22 7310101 Kinh tế 4 năm; Cử nhân 22,9 triệu đồng
23 7310201 Chính trị học 4 năm; Cử nhân 22,9 triệu đồng
24 7310301 Xã hội học 4 năm; Cử nhân 22,9 triệu đồng
25 7310403 Tâm lý học giáo dục 4 năm; Cử nhân 22,9 triệu đồng
26 7320101 Báo chí 4 năm; Cử nhân 22,9 triệu đồng
27 7320104 Truyền thông đa phương tiện 4,5 năm; Kỹ sư 23,3 triệu đồng
28 7320201 Thông tin – Thư viện 4 năm; Cử nhân 22,9 triệu đồng
29 7340101 Quản trị kinh doanh 4 năm; Cử nhân 22,9 triệu đồng
30 7340101H Quản trị kinh doanh (Khu Hòa An) 4 năm; Cử nhân 22,9 triệu đồng
31 7340115 Marketing 4 năm; Cử nhân 22,9 triệu đồng
32 7340120 Kinh doanh quốc tế 4 năm; Cử nhân 22,9 triệu đồng
33 7340121 Kinh doanh thương mại 4 năm; Cử nhân 22,9 triệu đồng
34 7340122 Thương mại điện tử 4 năm; Cử nhân 22,9 triệu đồng
35 7340201 Tài chính – Ngân hàng 4 năm; Cử nhân 22,9 triệu đồng
36 7340301 Kế toán 4 năm; Cử nhân 22,9 triệu đồng
37 7340301S Kế toán (Sóc Trăng) 4 năm; Cử nhân 22,9 triệu đồng
38 7340302 Kiểm toán 4 năm; Cử nhân 22,9 triệu đồng
39 7380101 Luật 4 năm; Cử nhân 22,9 triệu đồng
40 7380101H Luật (Khu Hòa An) 4 năm; Cử nhân 22,9 triệu đồng
41 7380101S Luật (Sóc Trăng) 4 năm; Cử nhân 22,9 triệu đồng
42 7380103 Luật dân sự và tố tụng dân sự 4 năm; Cử nhân 22,9 triệu đồng
43 7380107 Luật kinh tế 4 năm; Cử nhân 22,9 triệu đồng
44 7420101 Sinh học 4 năm; Cử nhân 23,4 triệu đồng
45 7420201 Công nghệ sinh học 4 năm; Cử nhân 23,4 triệu đồng
46 7420203 Sinh học ứng dụng 4,5 năm; Kỹ sư 23,9 triệu đồng
47 7440112 Hóa học 4 năm; Cử nhân 23,4 triệu đồng
48 7440301 Khoa học môi trường 4,5 năm; Kỹ sư 23,9 triệu đồng
49 7460112 Toán ứng dụng 4 năm; Cử nhân 25,4 triệu đồng
50 7460201 Thống kê 4 năm; Cử nhân 25,4 triệu đồng
51 7480101 Khoa học máy tính 4,5 năm; Kỹ sư 25,9 triệu đồng
52 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 4,5 năm; Kỹ sư 25,9 triệu đồng
53 7480103 Kỹ thuật phần mềm 4,5 năm; Kỹ sư 25,9 triệu đồng
54 7480104 Hệ thống thông tin 4,5 năm; Kỹ sư 25,9 triệu đồng
55 7480106 Kỹ thuật máy tính 4,5 năm; Kỹ sư 25,9 triệu đồng
56 7480107 Trí tuệ nhân tạo 4,5 năm; Kỹ sư 25,9 triệu đồng
57 7480201 Công nghệ thông tin 4,5 năm; Kỹ sư 25,9 triệu đồng
58 7480201H Công nghệ thông tin (Khu Hòa An) 4,5 năm; Kỹ sư 25,9 triệu đồng
59 7480202 An toàn thông tin 4,5 năm; Kỹ sư 25,9 triệu đồng
60 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 4,5 năm; Kỹ sư 25,9 triệu đồng
61 7510601 Quản lý công nghiệp 4,5 năm; Kỹ sư 25,9 triệu đồng
62 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 4 năm; Cử nhân 25,4 triệu đồng
63 7510605S Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Sóc Trăng) 4 năm; Cử nhân 25,4 triệu đồng
64 7520103 Kỹ thuật cơ khí 4,5 năm; Kỹ sư 25,9 triệu đồng
65 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 4,5 năm; Kỹ sư 25,9 triệu đồng
66 7520130 Kỹ thuật ô tô 4,5 năm; Kỹ sư 25,9 triệu đồng
67 7520201 Kỹ thuật điện 4,5 năm; Kỹ sư 25,9 triệu đồng
68 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 4,5 năm; Kỹ sư 25,9 triệu đồng
69 7520212 Kỹ thuật y sinh 4,5 năm; Kỹ sư 25,9 triệu đồng
70 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 4,5 năm; Kỹ sư 25,9 triệu đồng
71 7520309 Kỹ thuật vật liệu 4,5 năm; Kỹ sư 25,9 triệu đồng
72 7520320 Kỹ thuật môi trường 4,5 năm; Kỹ sư 25,9 triệu đồng
73 7520401 Vật lý kỹ thuật 4 năm; Cử nhân 25,4 triệu đồng
74 7540101 Công nghệ thực phẩm 4,5 năm; Kỹ sư 25,9 triệu đồng
75 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 4,5 năm; Kỹ sư 25,9 triệu đồng
76 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 4,5 năm; Kỹ sư 25,9 triệu đồng
77 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 4,5 năm; Kỹ sư 25,9 triệu đồng
78 7580101 Kiến trúc 5 năm; KTS 24,8 triệu đồng
79 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 4,5 năm; Kỹ sư 25,9 triệu đồng
80 7580201 Kỹ thuật xây dựng 4,5 năm; Kỹ sư 25,9 triệu đồng
81 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 4,5 năm; Kỹ sư 25,9 triệu đồng
82 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 4,5 năm; Kỹ sư 25,9 triệu đồng
83 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 4,5 năm; Kỹ sư 25,9 triệu đồng
84 7620103 Khoa học đất 4,5 năm; Kỹ sư 25,9 triệu đồng
85 7620105 Chăn nuôi 4,5 năm; Kỹ sư 25,9 triệu đồng
86 7620109 Nông học 4,5 năm; Kỹ sư 25,9 triệu đồng
87 7620110 Khoa học cây trồng 4,5 năm; Kỹ sư 25,9 triệu đồng
88 7620112 Bảo vệ thực vật 4,5 năm; Kỹ sư 25,9 triệu đồng
89 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 4,5 năm; Kỹ sư 25,9 triệu đồng
90 7620114H Kinh doanh nông nghiệp (Khu Hòa An) 4 năm; Cử nhân 22,9 triệu đồng
91 7620115 Kinh tế nông nghiệp 4 năm; Cử nhân 22,9 triệu đồng
92 7620115H Kinh tế nông nghiệp (Khu Hòa An) 4 năm; Cử nhân 22,9 triệu đồng
93 7620301 Nuôi trồng thủy sản 4,5 năm; Kỹ sư 25,9 triệu đồng
94 7620302 Bệnh học thủy sản 4,5 năm; Kỹ sư 25,9 triệu đồng
95 7620305 Quản lý thủy sản 4,5 năm; Kỹ sư 25,9 triệu đồng
96 7640101 Thú y 5 năm; Bác sĩ thú y 24,8 triệu đồng
97 7720203 Hóa dược 4 năm; Cử nhân 25,4 triệu đồng
98 7810101 Du lịch 4 năm; Cử nhân 22,9 triệu đồng
99 7810101H Du lịch (Khu Hòa An) 4 năm; Cử nhân 22,9 triệu đồng
100 7810101S Du lịch (Sóc Trăng) 4 năm; Cử nhân 22,9 triệu đồng
101 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 4 năm; Cử nhân 22,9 triệu đồng
102 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 4,5 năm; Kỹ sư 23,3 triệu đồng
103 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 4 năm; Cử nhân 22,9 triệu đồng
104 7850103 Quản lý đất đai 4,5 năm; Kỹ sư 23,3 triệu đồng

Tổng quan về Đại học Cần Thơ

Lịch sử hình thành và phát triển

Được thành lập ngày 31 tháng 03 năm 1966, Viện Đại học Cần Thơ có bốn khoa: Khoa học, Luật khoa và Khoa học Xã hội, Văn khoa, Sư phạm (có Trường Trung học Kiểu mẫu) đào tạo hệ Cử nhân, Trường Cao đẳng Nông nghiệp đào tạo hệ kỹ sư và Trung tâm Sinh ngữ giảng dạy chương trình ngoại ngữ cho sinh viên.

Ngày 15/7/2025, Thủ tướng Chính phủ đã ký Quyết định số 1531/QĐ-TTg về việc chuyển Trường Đại học Cần Thơ thành Đại học Cần Thơ – đại học vùng của quốc gia, có chức năng đào tạo, nghiên cứu và chuyển giao công nghệ phục vụ phát triển kinh tế – xã hội vùng Đồng bằng sông Cửu Long và quốc gia. Đây không chỉ là bước chuyển đổi về mặt tổ chức, mà còn là cột mốc quan trọng, khẳng định vai trò trung tâm học thuật, nghiên cứu và sáng tạo của Trường trong hệ thống giáo dục đại học Việt Nam.

Tầm nhìn, sứ mệnh và giá trị cốt lõi

Tầm nhìn

Đại học Cần Thơ là nơi hội tụ, giao thoa và sản sinh tri thức – văn hóa – khoa học – công nghệ, tác động vào phát triển xã hội bền vững

Sứ mệnh

Đại học Cần Thơ là nơi đào tạo con người tinh hoa trong môi trường học tập khai phóng, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ đương đại, phát triển xã hội thịnh vượng

Giá trị cốt lõi

Đồng thuận – Tận tâm – Chuẩn mực – Sáng tạo

Thông tin liên hệ Đại học Cần Thơ

Tên trường: Đại học Cần Thơ (Can Tho University, viết tắt: CTU)

Mã trường: TCT

Địa chỉ: Khu 2, Đ. 3/2, P. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ

SĐT: +84292 3831 530

Email: dhct@ctu.edu.vn

Website: https://www.ctu.edu.vn/

Facebook: https://www.facebook.com/CTUDHCT/