Phân hiệu Đại học Bình Dương tại Cà Mau (Binh Duong University, viết tắt BDU) là chi nhánh đào tạo của Trường Đại học Bình Dương, đặt tại trung tâm thành phố Cà Mau. Trường cung cấp các ngành đa dạng như Công nghệ thông tin, Kế toán, Quản trị kinh doanh, Luật, Dược, hướng đến đáp ứng nhu cầu nhân lực địa phương. Với đội ngũ giảng viên trình độ cao và cơ sở vật chất ngày càng được hoàn thiện, phân hiệu hướng tới mục tiêu trở thành trung tâm đào tạo – nghiên cứu uy tín tại khu vực Nam Bộ.

Cơ sở vật chất của Phân hiệu Đại học Bình Dương tại Cà Mau
Phân hiệu tọa lạc tại Số 3, Lê Thị Riêng, P. Tân Thành, T. Cà Mau. Vươn lên từ những khó khăn ban đầu, tính đến nay, trải qua 22 năm hình thành và phát triển, cơ sở vật chất của nhà trường từng bước được hoàn thiện, hệ thống phòng học sạch, thoáng mát cùng với các phòng chức năng, các phòng thí nghiệm hiện đại đáp ứng được nhu cầu học tập và nghiên cứu của người học.
Các ngành đào tạo tại Phân hiệu Đại học Bình Dương tại Cà Mau
Các ngành đào tạo
Năm 2025, Phân hiệu tại Cà Mau tuyển sinh 18 ngành đào tạo đại học chính quy.
| STT | Ngành/ Nghề đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp môn xét tuyển |
| 1 | Quản trị kinh doanh
Chuyên ngành
|
7340101 | A00, A09, C00, D01 |
| 2 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00, A09, C00, D01 |
| 3 | Kế toán | 7340301 | A00, A09, C00, D01 |
| 4 | Luật | 7380101 | A01, A09, C00, D01 |
| 5 | Luật kinh tế | 7380107 | A01, A09, C00, D01 |
| 6 | Công nghệ thông tin, Robot và Trí tuệ nhân tạo
Chuyên ngành:
|
7480201 | A00, A09, D01, K01 |
| 7 | Dược học
Chuyên ngành:
|
7720201 | A00, B00, C08, D07 |
| 8 | Hóa dược
Chuyên ngành:
|
7720203 | A00, B00, C08, D07 |
| 9 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Chuyên ngành:
|
7510605 | A00, A09, C00, D01 |
| 10 | Ngôn ngữ Anh
Chuyên ngành:
|
7220201 | A01, D01, D10, D66 |
| 11 | Nhật Bản học | 7310613 | A01, A09, C00, D15 |
| 12 | Hàn Quốc học | 7310614 | A01, A09, C00, D15 |
| 13 | Công nghệ thực phẩm
Chuyên ngành:
|
7540101 | A06, A09, B00, C03 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Chuyên ngành:
|
7510301 | A00, A02, A09, D01 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, A09, C01 |
| 16 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Chuyên ngành:
|
7510102 | A00, A01, A09, D01 |
| 17 | Kiến trúc
Chuyên ngành:
|
7580101 | A00, A01, A09, D01 |
| 18 | Xã hội học
Chuyên ngành:
|
7310301 | A01, A09, C00, D01 |
Phương thức tuyển sinh
- Phương thức 1: Xét học bạ THPT
- Phương thức 2: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT 2025
- Phương thức 3: Xét điểm thi ĐGNL Tp. HCM
Điểm chuẩn của Phân hiệu Đại học Bình Dương tại Cà Mau
| STT | Ngành học | Năm 2023 | Năm 2024 | ||
|---|---|---|---|---|---|
| Xét theo KQ thi THPT | Xét theo học bạ | Xét theo KQ thi THPT | Xét theo học bạ | ||
| 1 | Kế toán | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 |
| 2 | Tài chính – Ngân hàng | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 |
| 3 | Luật Kinh tế | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 |
| 4 | Quản trị kinh doanh | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 |
| 5 | Công nghệ thực phẩm | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 |
| 6 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 |
| 7 | Công nghệ thông tin | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 |
| 10 | Kiến trúc | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 |
| 12 | Dược học | 21,00 | – | 21,00 | – |
| 13 | Hàn Quốc học | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 |
| 14 | Nhật Bản học | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 |
| 15 | Ngôn ngữ Anh | 15,00 | 15,00 | 15,00 | 15,00 |
| 16 | Xã hội học | – | – | 15,00 | 15,00 |
| 17 | Hóa dược | – | – | 15,00 | 15,00 |
| 18 | Luật | – | – | 15,00 | 15,00 |
Mức học phí trung bình tại Phân hiệu Đại học Bình Dương tại Cà Mau
Học phí
- Ngành Công nghệ thông tin
| STT | Mức học phí | Số tiền (đồng/tín chỉ) |
|---|---|---|
| 1 | Mức 1 (học phần đại cương chỉ có tiết lý thuyết) | 772.000 |
| 2 | Mức 2 (học phần đại cương có tiết lý thuyết và thực hành) | 859.000 |
| 3 | Mức 3 (học phần đại cương chỉ có tiết thực hành) | 889.000 |
| 4 | Mức 4 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết) | 1.156.000 |
| 5 | Mức 5 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành) | 1.289.000 |
| 6 | Mức 6 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành) | 1.331.000 |
- Các ngành Kế toán, Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Luật kinh tế, Luật, Ngôn ngữ Anh:
| STT | Mức học phí | Số tiền (đồng/tín chỉ) |
|---|---|---|
| 1 | Mức 1 (môn học chỉ có tiết lý thuyết) | 772.000 |
| 2 | Mức 2 (môn học có tiết lý thuyết và thực hành) | 859.000 |
| 3 | Mức 3 (môn học chỉ có tiết thực hành) | 889.000 |
- Ngành Dược học
| STT | Mức học phí | Số tiền (đồng/tín chỉ) |
|---|---|---|
| 1 | Mức 1 (học phần đại cương chỉ có tiết lý thuyết) | 644.000 |
| 2 | Mức 2 (học phần đại cương có tiết lý thuyết và thực hành) | 718.000 |
| 3 | Mức 3 (học phần đại cương chỉ có tiết thực hành) | 743.000 |
| 4 | Mức 4 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết lý thuyết) | 1.227.000 |
| 5 | Mức 5 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành có tiết lý thuyết và thực hành) | 1.366.000 |
| 6 | Mức 6 (học phần cơ sở ngành, chuyên ngành chỉ có tiết thực hành) | 1.412.000 |
Học bổng
Phân hiệu có 06 chính sách học bổng dành cho tân sinh viên K28
- Học bổng Khuyến khích học ngoại ngữ – 5.000.000đ/sinh viên
- Học bổng Ngành mũi nhọn – 8.000.000đ/sinh viên
- Học bổng Thành tựu vượt trội – 30.000.000đ/sinh viên
- Học bổng Gia đình BDU – 30.000.000đ/sinh viên
- Học bổng Chính sách – Ưu đãi từ 10% đến 30% học phí toàn khóa
- Học bổng Gia nhập cộng đồng BDU – Ưu đãi 15% đến 20% học phí kỳ 1
Tổng quan về Phân hiệu Đại học Bình Dương tại Cà Mau
Lịch sử hình thành và phát triển
Trường Đại học Bình Dương được thành lập năm 1997 theo Quyết định số 791/TTg ban hành ngày 24 tháng 09 năm 1997 của Thủ tướng Chính phủ.
Sau hơn 20 năm hoạt động Trường Đại học Bình Dương đã phấn đấu không mệt mỏi cho sự nghiệp giáo dục với quan điểm giáo dục là của mọi người, vì mọi người, cho mọi người, mọi người được quyền bình đẳng hưởng thụ thành quả của nền giáo dục và có nghĩa vụ đóng góp xây dựng và phát triển giáo dục. Đại học Bình Dương từng bước trở thành đại học kinh tế sinh thái đa lĩnh vực, đào tạo Kỹ sư, Cử nhân thực hành chất lượng cao phù hợp với điều phát triển kinh tế xã hội.
Tầm nhìn, sứ mệnh và giá trị cốt lõi
Tầm nhìn
Đại học Bình Dương là một trong những trường đại học đa lĩnh vực, chất lượng đào tạo phù hợp với chuẩn mực quốc tế, các chương trình đào tạo được thực hiện thông qua phương pháp “Cộng học”, đối thoại trực tiếp được xây dựng trên nguyên tắc:
Học – Hỏi — Hiểu – Hành.
Sứ mệnh
Trường Đại học Bình Dương có sứ mạng tạo điều kiện thuận lợi để mọi người được tham gia học tập nâng cao trình độ; đào tạo cử nhân, kỹ sư thực hành; nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ, góp phần phát triển địa phương và đất nước.
Giá trị cốt lõi
Trường Đại học Bình Dương đào tạo ra những người lao động sáng tạo, lao động có hiệu quả, tạo ra những sản phẩm vật chất và tinh thần có chất lượng, hoàn thành trách nhiệm với bản thân, với gia đình, với xã hội và với thiên nhiên.
Đội ngũ giảng viên
Đội ngũ cán bộ giảng viên với nhiều giáo sư, phó giáo sư, tiến sĩ khoa học, tiến sĩ, thạc sĩ,… đều là những giảng viên có trình độ, nhiệt huyết với nghề và truyền được ngọn lửa đam mê cho sinh viên. Những thành viên trong Hội đồng Khoa học thường xuyên góp sức để hoàn thiện, đổi mới và nâng cao chất lượng chương trình giáo dục của nhà trường, góp phần xây dựng trường Đại học Bình Dương trở thành một địa chỉ giáo dục đáng tin cậy trong xã hội.
Thông tin liên hệ Phân hiệu Đại học Bình Dương tại Cà Mau
Tên trường: Phân hiệu Đại học Bình Dương tại Cà Mau
Mã trường: DBD
Địa chỉ: Số 3, Lê Thị Riêng, P. Tân Thành, T. Cà Mau.
Email: tuyensinh.cm@bdu.edu.vn
Website: https://camau.bdu.edu.vn
Facebook: www.facebook.com/daihocbinhduongcamau