Cao đẳng Bách khoa Tây Nguyên (Tay Nguyen Polytechnic College – TNPC) là trường Cao đẳng đa ngành bậc nhất khu vực Tây Nguyên, với nhiều ngành nghề trọng điểm đào tạo nguồn nhân lực phục vụ cho sự phát triển của địa bàn các tỉnh Tây Nguyên.

Cơ sở, ký túc xá của Trường Cao đẳng Bách khoa Tây Nguyên
Trường toạ lạc tại khối 8, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Các chuyên ngành học đều được nhà trường đảm bảo về cơ sở vật chất, trang thiết bị hiện đại phục vụ tốt công tác giảng dạy. Đặc biệt, hàng năm nhà trường phối hợp cùng doanh nghiệp trong thực hành, thực tập cuối khóa tại cơ sở; ký kết hợp tác với các doanh nghiệp để giới thiệu việc làm phù hợp cho sinh viên.
Ký túc xá: 400.000 đồng/tháng trong khuôn viên trường (bao gồm tiền điện và nước), trường hợp thí sinh có nhu cầu ở trọ nhà trường hỗ trợ tìm kiếm khu vực gần trường.
Các ngành đào tạo tại Trường Cao đẳng Bách khoa Tây Nguyên
Hiện nay trường đào tạo các ngành như: Y sĩ, Dược sĩ, Điều dưỡng, Hướng dẫn du lịch, Nghiệp vụ lễ tân, Chăn nuôi thú y, Tài chính ngân hàng, Sư phạm mầm non, Quản lý kinh doanh, Du lịch và Công nghệ thông tin.
Các ngành đào tạo
Năm 2025, trường thực hiện tuyển sinh 11 ngành trình độ cao đẳng và 8 ngành trình độ trung cấp.
| TT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Đối tượng xét tuyển và thời gian đào tạo |
|---|---|---|---|
| I. Trình độ Cao đẳng | |||
| 1 | Dược | 6720201 | Đối tượng: Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
Thời gian đào tạo: từ 2,5 năm đến 3 năm tùy từng ngành. Tốt nghiệp cấp bằng Cao đẳng chính quy. |
| 2 | Điều dưỡng | 6720301 | |
| 3 | Y sỹ đa khoa | 6720101 | |
| 4 | Công nghệ thông tin | 6480201 | |
| 5 | Hướng dẫn du lịch | 6810103 | |
| 6 | Tiếng anh | 6220206 | |
| 7 | Kế toán | 6340301 | |
| 8 | Quản trị kinh doanh | 6340404 | |
| 9 | Quản trị văn phòng | 6340403 | |
| 10 | Công nghệ Ô tô | 6510216 | |
| 11 | Chăn nuôi – Thú y | 6620120 | |
| II. Trình độ Trung cấp | |||
| 1 | Công nghệ thông tin (ỨDPM) | 5480201 | Đối tượng: Học sinh tốt nghiệp THCS trở lên.
Thời gian đào tạo: 2 năm. Tốt nghiệp cấp bằng Trung cấp chính quy. |
| 2 | Y sỹ đa khoa | 5720101 | |
| 3 | Quản lý và kinh doanh du lịch | 5340421 | |
| 4 | Kỹ thuật chế biến món ăn | 5810207 | |
| 5 | Công nghệ ô tô | 5510216 | |
| 6 | Kế toán | 5340301 | |
| 7 | Kinh doanh vận tải đường bộ | 5340407 | |
| 8 | Chăn nuôi – Thú y | 5620120 | |
Phương thức tuyển sinh
Xét tuyển dựa trên nguyên tắc: căn cứ vào chỉ tiêu tuyển sinh và xét những thí sinh có điểm xét tuyển từ cao xuống thấp cho đến khi đủ chỉ tiêu tuyển sinh.
Đối với trình độ Trung cấp
- Xét điểm trung bình cả năm của 02 môn học ghi trong học bạ THCS, THPT (hoặc bảng điểm văn hóa tương đương theo quy định),
- Đối với ngành Y sỹ đa khoa trình độ trung cấp: yêu cầu thí sinh tốt nghiệp THPT.
Đối với trình độ Cao đẳng: Xét tuyển dựa trên 2 phương thức
Phương thức 1: Xét tuyển căn cứ vào kết quả thi tốt nghiệp THPT Quốc Gia năm 2025 (xét tuyển 3 môn)
Phương thức 2: Xét tuyển căn cứ vào điểm ghi trong học bạ THPT
- Xét tuyển điểm Trung bình học kỳ I, II lớp 11 và điểm trung bình học kỳ I lớp 12.
- Xét tuyển điểm Trung bình cả năm của 3 môn học lớp 12
Tổ hợp các môn thực hiện xét tuyển theo từng ngành nghề.
Đối với các ngành Dược, Điều dưỡng, Y sỹ đa khoa trình độ cao đẳng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào có điểm trung bình cộng của tổ hợp xét tuyển tối thiểu phải đạt 5,0 điểm trở lên.
Mức học phí trung bình tại Trường Cao đẳng Bách khoa Tây Nguyên
Học phí đối với Trình độ cao đẳng
|
TT |
Ngành học | Mức thu | Học kỳ 1 | Học kỳ 2 | Ưu đãi học phí | Thực đóng năm nhất | |||
| Số tín chỉ | Học phí | Số tín chỉ | Học phí | Học bổng học tập | Hỗ trợ học tập | ||||
| 1 | Điều Dưỡng (*) | 320.000 | 19 | 6.080.000 | 23 | 7.360.000 | 9.408.000 | 4.032.000 | |
| 2 | Dược (*) | 320.000 | 19 | 6.080.000 | 25 | 8.000.000 | 9.856.000 | 4.224.000 | |
| 3 | Chăn Nuôi Thú Y (*) | 330.000 | 23 | 7.590.000 | 22 | 7.260.000 | 10.395.000 | 4.455.000 | |
| 4 | Công Nghệ Ô Tô (*) | 300.000 | 20 | 6.000.000 | 28 | 8.400.000 | 10.080.000 | 4.320.000 | |
| 5 | Hướng dẫn du lịch (*) | 320.000 | 17 | 5.440.000 | 19 | 6.080.000 | 8.064.000 | 3.456.000 | |
| 6 | Tiếng Anh (*) | 290.000 | 17 | 4.930.000 | 19 | 5.510.000 | 4.930.000 | 5.510.000 | |
| 7 | Quản trị văn phòng (*) | 290.000 | 17 | 4.930.000 | 19 | 5.510.000 | 4.930.000 | 5.510.000 | |
| 8 | Công Nghệ Thông Tin | 355.000 | 19 | 6.745.000 | 19 | 6.745.000 | 2.000.000 | ||
Các ngành đánh dấu (*) là những ngành thu học phí theo năm học với mức thực tế đóng, các ngành còn lại đóng theo học kỳ.
Học phí đối với Trình độ trung cấp
|
TT |
Ngành học | Học phí kỳ 1 | Học phí kỳ 2 | Ưu đãi học phí | Thực đóng năm nhất | |
| Học bổng học tập | Hỗ trợ học tập | |||||
| 1 | Y Sỹ Đa Khoa (*) | 6.000.000 | 6.300.000 | 8.610.000 | 3.690.000 | |
| 2 | Chăn Nuôi Thú Y (*) | 5.000.000 | 5.300.000 | 7.210.000 | 3.090.000 | |
| 3 | Công Nghệ Ô Tô (*) | 5.200.000 | 5.500.000 | 7.490.000 | 3.210.000 | |
| 4 | Kỹ thuật chế biến món ăn (*) | 5.000.000 | 5.300.000 | 7.210.000 | 3.090.000 | |
| 5 | Công Nghệ Thông Tin | 4.500.000 | 4.800.000 | 2.000.000 | ||
| 6 | Quản lý và kinh doanh du lịch | 4.500.000 | 4.800.000 | 2.000.000 | ||
Các ngành đánh dấu (*) là những ngành thu học phí theo năm học với mức thực tế đóng, các ngành còn lại đóng theo học kỳ. Trường hợp tốt nghiệp THCS học tiếp lên trình độ trung cấp, được miễn 100% học phí.
Học bổng và chính sách miễn giảm học phí
- Miễn học phí năm học đầu tiên cho học sinh Giỏi 03 năm Trung học phổ thông
- Miễn học phí học kỳ 1, năm học 2025 – 2026 cho học sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT Quốc gia năm 2025 từ 22 điểm trở lên
- Được xét miễn giảm học phí học kỳ 1, năm học 2025 – 2026 cho học sinh đạt các giải thưởng cấp tỉnh trở lên (các giải thưởng văn hóa, văn nghệ, thể thao, sáng tạo khoa học kỹ thuật,…)
- Tặng học bổng toàn phần cho học viên đạt kết quả học tập đạt loại Giỏi và Xuất sắc
- Học viên sau khi tốt nghiệp có thể đăng ký học liên thông lên trình độ Cao đẳng, Đại học theo quy định hiện hành
- Thí sinh xét tuyển sớm được tặng áo thun đồng phục, balo TNPC, khóa học kỹ năng mềm
- Tặng học bổng khuyến khích học tập 2.000.000 đồng cho 100 học viên nhập học đầu tiên.
Tổng quan về Trường Cao đẳng Bách khoa Tây Nguyên
Lịch sử hình thành và phát triển
Tiền thân là Trường Trung cấp Đam San được thành lập vào ngày 07/9/2010. Địa điểm đào tạo ban đầu của trường là số 16 B Nguyễn Văn Trỗi, Phường Thắng Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk.
Năm 2017 trên cơ sở yêu cầu nhiệm vụ phát triển kinh tế – xã hội của địa phương, định hướng phát triển của nhà trường, Ban lãnh đạo trường đã thống nhất xây dựng đề án xin phép thành lập Trường Cao đẳng Bách khoa Tây Nguyên trên cơ sở nâng cấp Trường Trung cấp Đam San.
Ngày 12/4/2019, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội đã ban hành Quyết định số 531/QĐ-LĐTBXH cho phép thành lập Trường Cao đẳng Bách khoa Tây Nguyên.
Sứ mệnh
Với giá trị cốt lõi Thực học – Thực hành – Thực nghiệp, Trường Cao đẳng Bách khoa Tây Nguyên là cơ sở đào tạo và cung ứng nguồn nhân lực chất lượng cao phục vụ cho sự nghiệp phát triển kinh tế, xã hội cho tỉnh Đắk Lắk nói riêng và khu vực Tây Nguyên nói chung, phấn đấu đào tạo thế hệ sinh viên năng động, sẵn sàng trở thành công dân toàn cầu hội nhập với thế giới, đáp ứng đủ yêu cầu dù khắt khe nhất của mọi thị trường lao động.
Đội ngũ giảng viên
Với đội ngũ nhà giáo là các chuyên gia, kỹ sư, bác sỹ có năng lực và nhiều kinh nghiệm trong công tác giảng dạy góp phần rất quan trọng trong việc nâng cao chất lượng đào tạo. Bên cạnh đó nhà trường luôn xác định đổi mới phương pháp giảng dạy, kết hợp chặt chẽ giữa lý thuyết với thực hành để sinh viên có thể tiếp cận và hoàn thiện các kỹ năng làm việc.
Thông tin liên hệ Trường Cao đẳng Bách khoa Tây Nguyên
Tên trường: Cao đẳng Bách khoa Tây Nguyên
Mã trường: CDD4006
Địa chỉ: Khối 8, Phường Tân An, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
SĐT: 02628 551 558 – 0906 513 555
Email: bktaynguyen@tnpc.edu.vn
Website: https://tnpc.edu.vn/
Facebook: https://www.facebook.com/bachkhoataynguyen